Dịch nghĩa:

Phụ nữ lúc đó có ủng hộ quyền bầu cử cho phụ nữ không?

Hán tự:

Đương đánh; đúng; thích hợp; bản thân
Thời thời gian; giờ
Nữ phụ nữ
Tính giới tính; bản chất
Đầu ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ
Phiếu phiếu bầu; nhãn; vé; biển hiệu
Chi nhánh; hỗ trợ
Trì cầm; giữ