Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
強面
こわおもて
の
変
へん
なセールスだったらすぐアタシを
呼
よ
びなさいね、
追
お
い
返
かえ
してやるから。
Nếu có người bán hàng lạ mặt có vẻ đáng ngờ, hãy gọi tôi ngay, tôi sẽ đuổi họ đi.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
強面
こわもて
vẻ mặt dữ tợn
変
へん
Kỳ lạ; lạ thường
セールス
bán hàng
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
呼ぶ
よぶ
gọi (ai đó); gọi; kêu gọi
為さる
なさる
làm
追い返す
おいかえす
đuổi đi; từ chối; gửi đi; đẩy lùi
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
Hán tự:
強
mạnh mẽ
面
Diện
mặt nạ; mặt; bề mặt
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
呼
Hô
gọi; gọi ra; mời
追
Truy
đuổi theo; đuổi đi; theo dõi; theo đuổi; trong khi đó
返
Phản
trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ