Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
川幅
かわはば
が
広
ひろ
くなるにつれて、
水流
すいりゅう
はいっそう
緩
ゆる
やかになった。
Khi chiều rộng của con sông ngày càng mở rộng, dòng chảy càng trở nên chậm rãi hơn.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
川幅
かわはば
chiều rộng của sông
広い
ひろい
rộng rãi; bao la
成る
なる
trở thành; đạt được
水流
すいりゅう
dòng nước
一層
いっそう
càng nhiều; càng thêm; hơn nữa; hơn bao giờ hết
緩やか
ゆるやか
lỏng lẻo; chùng
Hán tự:
川
Xuyên
sông; dòng suối
幅
Phúc
cuộn tranh treo; chiều rộng
広
Quảng
rộng; rộng lớn; rộng rãi
水
Thủy
nước
流
Lưu
dòng chảy; bồn rửa; dòng chảy; tịch thu
緩
Hoãn
nới lỏng; thư giãn; giảm bớt