緩やか [Hoãn]

ゆるやか
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 8000

Tính từ đuôi na

lỏng lẻo; chùng

Tính từ đuôi na

nhẹ nhàng (dốc, đường cong); chậm (tốc độ)

JP: Vの角度かくどひろければひろいほど、スピードはゆるやかになる。

VI: Góc V càng rộng thì tốc độ càng chậm.

Tính từ đuôi na

dễ dãi; tự do; lỏng lẻo

JP: この学校がっこう規律きりつがややゆるやかだ。

VI: Trường này có kỷ luật hơi lỏng lẻo.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのみちゆるやかに西にしにカーブしている。
Con đường đó uốn lượn nhẹ về phía tây.
川幅かわはばひろくなるにつれて、水流すいりゅうはいっそうゆるやかになった。
Khi chiều rộng của con sông ngày càng mở rộng, dòng chảy càng trở nên chậm rãi hơn.
その土地とちかわかってゆるやかに傾斜けいしゃしている。
Mảnh đất đó dốc nhẹ về phía sông.
中国ちゅうごく輸入ゆにゅう自動車じどうしゃ市場しじょうに、ゆるやかな成長せいちょうきざしがあらわれている。
Thị trường nhập khẩu ô tô của Trung Quốc đang xuất hiện dấu hiệu tăng trưởng chậm.
花火はなびのフィナーレをかざった「しだれやなぎ」は、夜空よぞらはなやかにがり、ゆるやかなえがきながらゆっくりとがって、やがてその可憐かれん姿すがたしていった。
Màn pháo hoa cuối cùng với hình ảnh liễu rũ đã vút lên bầu trời, vẽ nên một đường cong nhẹ nhàng rồi từ từ rơi xuống, cuối cùng biến mất đi với vẻ đẹp dịu dàng.

Hán tự

Từ liên quan đến 緩やか

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 緩やか
  • Cách đọc: ゆるやか
  • Loại từ: Tính từ đuôi-na (形容動詞)
  • Nghĩa nhanh: nhẹ, thoai thoải, chậm rãi; lỏng lẻo; nới lỏng, không gắt gao
  • Độ phổ biến: rất phổ biến trong mô tả tự nhiên, kinh tế, chính sách
  • Ghi chú: vừa chỉ mức độ (dốc, dòng chảy), vừa chỉ tính chất (quy định, tốc độ biến đổi)

2. Ý nghĩa chính

1) Dốc/dạng chuyển động nhẹ, không gắt (傾斜・カーブ・流れが緩やか)
2) Tốc độ/biến động chậm, từ tốn (物価の上昇が緩やか)
3) Quy định, thái độ nới lỏng, không nghiêm khắc (規制が緩やか)

3. Phân biệt

  • 緩やか vs 緩い: 緩い (い-tính) khẩu ngữ, thiên về “lỏng, rộng, nhẹ” cụ thể; 緩やか trang trọng hơn, dùng rộng cho dốc, biến động, chính sách.
  • 緩やか vs 穏やか: 穏やか nhấn sự êm ả, bình ổn (khí hậu, tính cách); 緩やか nhấn “mức độ nhẹ/không gắt”.
  • 緩やか vs なだらか: なだらか hay dùng riêng cho địa hình/dốc thoai thoải; 緩やか dùng đa dụng hơn.
  • Đối lập: 急/急激/厳しい (dốc gắt, biến động nhanh, quy định nghiêm).

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • Dùng như định ngữ: 緩やかな坂, 緩やかな上昇, 緩やかな規制.
  • Trạng từ: 緩やかに減少する, 緩やかにカーブする.
  • Ngữ cảnh: mô tả địa hình, giao thông, kinh tế (chỉ số), chính sách, nhịp độ làm việc/sống.
  • Lịch sự/trang trọng hơn 緩い, phù hợp báo chí, báo cáo.

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

Từ Loại liên hệ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú dùng
緩い(ゆるい) Gần nghĩa lỏng, nhẹ, thoáng Khẩu ngữ; vật lý (ốc vít lỏng), quy định lỏng.
なだらか Gần nghĩa thoai thoải Ưu tiên cho địa hình/dốc.
穏やか(おだやか) Liên quan êm ả, điềm đạm Cảm xúc/khí hậu/tính cách.
ゆっくり Liên quan chậm rãi Trạng thái tốc độ; khẩu ngữ.
急(きゅう) Đối nghĩa gắt, dốc Đối lập mức độ dốc/biến đổi.
厳しい(きびしい) Đối nghĩa nghiêm khắc Đối lập về quy định/thái độ.
急激(きゅうげき) Đối nghĩa đột ngột, nhanh chóng Biến động dữ dội.

6. Bộ phận & cấu tạo từ

  • Kanji gốc: (カン/ゆる・む、ゆる・い、ゆる・やか): lỏng, nới, chậm; bộ 糸 thể hiện sự “nới sợi chỉ”.
  • 緩やか là hình thức tính từ đuôi-na của gốc 緩, dùng trang trọng hơn so với 緩い.

7. Bình luận mở rộng (AI)

Khi tường thuật số liệu, “緩やかな上昇/回復/減速” giúp tránh sắc thái giật gân, mang tính trung lập. Với địa hình, “緩やかな坂” hàm ý an toàn/dễ đi hơn “急な坂”. Trong chính sách, “規制を緩やかにする” thường mang nghĩa nới lỏng có kiểm soát.

8. Câu ví dụ

  • 緩やかな坂道が町へと続いている。
    Một con dốc thoai thoải dẫn vào thị trấn.
  • 川はここで緩やかにカーブしている。
    Con sông uốn cong nhẹ ở đoạn này.
  • 物価は緩やかな上昇傾向にある。
    Giá cả đang có xu hướng tăng nhẹ.
  • 景気は緩やかに回復してきた。
    Nền kinh tế đã dần dần hồi phục.
  • 当市の条例は比較的緩やかだ。
    Điều lệ của thành phố này tương đối nới lỏng.
  • 時間が流れるように緩やかに歩こう。
    Hãy bước chậm rãi như dòng thời gian trôi.
  • 減速は緩やかだが確実だ。
    Sự giảm tốc là nhẹ nhưng chắc chắn.
  • 年齢とともに味わいが緩やかに変化する。
    Hương vị thay đổi từ tốn theo tuổi đời.
  • 規制を緩やかにすることで新規参入が増えた。
    Việc nới lỏng quy định đã làm tăng số doanh nghiệp mới.
  • 山道は緩やかだが距離が長い。
    Đường núi tuy thoai thoải nhưng quãng đường dài.
💡 Giải thích chi tiết về từ 緩やか được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?