Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
少年
しょうねん
時代
じだい
の
経験
けいけん
で
彼
かれ
は
貧乏
びんぼう
がどういうものか
知
し
った。
Qua kinh nghiệm thời thơ ấu, anh ấy đã biết nghèo khó là như thế nào.
Ngữ pháp:
どういう N (dou iu N)
Hỏi để làm rõ hoặc thêm thông tin về một danh từ; 'loại nào', 'kiểu gì'.
JLPT N4
Từ vựng:
少年
しょうねん
cậu bé
時代
じだい
thời kỳ; kỷ nguyên; thời đại
経験
けいけん
kinh nghiệm
彼
かれ
anh ấy
貧乏
びんぼう
nghèo khó; túng thiếu; nghèo nàn; thiếu thốn
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
知る
しる
biết; nhận thức
Hán tự:
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
時
Thời
thời gian; giờ
代
Đại
thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
経
Kinh
kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
験
Nghiệm
xác minh; hiệu quả; kiểm tra
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
貧
Bần
nghèo; nghèo khó
乏
Phạp
nghèo nàn; khan hiếm; hạn chế
知
Tri
biết; trí tuệ