Dịch nghĩa:
少年少女と呼ぶべき年齢の者から、近く大往生を遂げるのではないかという老齢の者の姿まである。
Từ những người còn ở độ tuổi được gọi là thiếu niên, thiếu nữ đến những người cao tuổi đến nỗi có thể sắp viên mãn.
Từ vựng:
Hán tự:
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
女
Nữ
phụ nữ
呼
Hô
gọi; gọi ra; mời
齢
Linh
tuổi
者
Giả
người
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
大
Đại
lớn; to
往
Vãng
hành trình; du lịch; đuổi đi; để đi; trước đây; trước kia
生
Sinh
sinh; cuộc sống
遂
Toại
hoàn thành; đạt được
老
Lão
người già; tuổi già; già đi
姿
Tư
hình dáng