Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
尊敬
そんけい
についてなんらの
手
て
がかりも
持
も
たずに
知恵
ちえ
というものについて
口
くち
にする
人
ひと
がいる。
Có người nói về sự tôn trọng mà không có manh mối gì về trí tuệ.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
尊敬
そんけい
tôn trọng; kính trọng; tôn kính; danh dự
手がかり
てがかり
manh mối; đầu mối; chìa khóa; dấu vết
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
知恵
ちえ
trí tuệ; thông minh
言う
いう
nói
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
口
くち
miệng
為る
する
làm
人
ひと
người; ai đó
Hán tự:
尊
Tôn
tôn kính; quý giá; quý báu; cao quý; tôn vinh
敬
Kính
kính sợ; tôn trọng; tôn vinh; kính trọng
手
Thủ
tay
持
Trì
cầm; giữ
知
Tri
biết; trí tuệ
恵
Huệ
ân huệ; phước lành; ân sủng; lòng tốt
口
Khẩu
miệng
人
Nhân
người