Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
寒
さむ
さにすぐに
影響
えいきょう
される
植物
しょくぶつ
もある。
Có những loại thực vật dễ bị ảnh hưởng bởi cái lạnh.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
寒さ
さむさ
sự lạnh
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
影響
えいきょう
ảnh hưởng; tác động
為る
する
làm
植物
しょくぶつ
cây; thực vật
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
寒
Hàn
lạnh
影
Ảnh
bóng; hình bóng; ảo ảnh
響
Hưởng
vang vọng
植
Thực
trồng
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề