Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
実際
じっさい
にはまだ
誰
だれ
も
銃
じゅう
で
撃
う
ったことがない。
Thực tế là chưa ai bắn súng bao giờ.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
実際
じっさい
thực tế; sự thật; điều kiện thực tế
未だ
まだ
vẫn
誰
だれ
ai
銃
じゅう
súng; vũ khí
撃つ
うつ
bắn
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
実
Thực
thực tế; hạt
際
Tế
dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
誰
Thùy
ai; ai đó
銃
Súng
súng
撃
Kích
đánh; tấn công; đánh bại; chinh phục