Dịch nghĩa:

Từ quan điểm thực tiễn, kế hoạch của anh ấy có nhiều điểm yếu.

Hán tự:

Thực thực tế; hạt
Tiễn giẫm; bước lên; giẫm đạp; thực hành; thực hiện
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Địa đất; mặt đất
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Khiếm thiếu; khoảng trống; thất bại
Điểm điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều