Dịch nghĩa:

Thiết kế thi công là quá trình chuyển đổi kế hoạch đã được quyết định trong thiết kế cơ bản thành bản vẽ có thể thi công được.

Hán tự:

Thực thực tế; hạt
Thi cho; thực hiện
Thiết thiết lập; chuẩn bị
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
cơ bản; nền tảng
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Công thủ công; xây dựng; bộ e katakana (số 48)
Sự sự việc; lý do
Đồ bản đồ; kế hoạch
Diện mặt nạ; mặt; bề mặt
Thư viết
Tác làm; sản xuất; chuẩn bị
Nghiệp kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn