Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
子犬
こいぬ
にトマトをやると、もろい
物
もの
だと
思
おも
って
大切
たいせつ
にするそうよ。
Nếu cho chó con ăn cà chua, chúng sẽ coi đó là thứ quý giá và giữ gìn cẩn thận.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
子犬
こいぬ
chó con
トマト
cà chua
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
脆い
もろい
giòn; dễ vỡ; yếu; mỏng manh
物
もの
vật; đồ; thứ; chất
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
大切
たいせつ
quan trọng; đáng kể; nghiêm trọng; then chốt
為る
する
làm
そう
có vẻ
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
犬
Khuyển
chó
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
思
Tư
nghĩ
大
Đại
lớn; to
切
Thiết
cắt; sắc bén