Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
女
おんな
の
子
こ
が
父親
ちちおや
の
愛情
あいじょう
を
独占
どくせん
したいと
思
おも
い、
母親
ははおや
を
競争
きょうそう
者
しゃ
とみなしがちであった。
Cô bé thường coi mẹ là đối thủ vì muốn độc chiếm tình yêu của bố.
Ngữ pháp:
~がち (〜gachi)
Diễn tả điều gì đó có xu hướng xảy ra thường xuyên hoặc theo thói quen.
JLPT N3
Từ vựng:
女の子
おんなのこ
cô gái; con gái; bé gái
父親
ちちおや
cha
愛情
あいじょう
tình yêu; tình cảm
独占
どくせん
độc quyền
為る
する
làm
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
母親
ははおや
mẹ
競争
きょうそう
cạnh tranh; thi đấu
見なす
みなす
xem như; coi như; cho là
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
女
Nữ
phụ nữ
子
Tử
trẻ em
父
Phụ
cha
親
Thân
cha mẹ; thân mật
愛
Ái
tình yêu; yêu thương; yêu thích
情
Tình
tình cảm
独
Độc
đơn độc; một mình; tự phát; Đức
占
Chiếm
chiếm; dự đoán
思
Tư
nghĩ
母
Mẫu
mẹ
競
Cạnh
cạnh tranh
争
Tranh
tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
者
Giả
người