Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
失業
しつぎょう
問題
もんだい
もさることながら、
環境
かんきょう
問題
もんだい
も
大切
たいせつ
だ。
Vấn đề thất nghiệp là một vấn đề quan trọng, nhưng vấn đề môi trường cũng quan trọng không kém.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
失業
しつぎょう
thất nghiệp
問題
もんだい
câu hỏi; vấn đề
然る
さる
một số; một vài
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
環境
かんきょう
môi trường; xung quanh; hoàn cảnh
大切
たいせつ
quan trọng; đáng kể; nghiêm trọng; then chốt
Hán tự:
失
Thất
mất; lỗi
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài
環
Hoàn
vòng; vòng tròn; vòng lặp
境
Cảnh
biên giới
大
Đại
lớn; to
切
Thiết
cắt; sắc bén