Dịch nghĩa:

Đúng như câu 'Lưới trời lồng lộng, tuy thưa mà khó thoát', hình phạt của trời là rõ ràng và không thể tránh khỏi.

Hán tự:

Thiên trời; bầu trời; hoàng gia
Võng lưới; mạng lưới
Khôi rộng; lớn; mở rộng
xa lánh; thô; bỏ bê; tránh; thưa thớt; thâm nhập
Lậu rò rỉ; thoát ra; thời gian
Ngôn nói; từ
Diệp lá; lưỡi
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Phạt hình phạt; trừng phạt
覿
Địch gặp; nhìn thấy
Diện mặt nạ; mặt; bề mặt