天網 [Thiên Võng]

てんもう

Danh từ chung

sự báo thù của trời; lưới trời

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

天網てんもううとにしてらさずの言葉ことばどおり、天罰覿面てんばつてきめんだ。
Đúng như câu 'Lưới trời lồng lộng, tuy thưa mà khó thoát', hình phạt của trời là rõ ràng và không thể tránh khỏi.