Dịch nghĩa:

Tài nguyên thiên nhiên không phải là vô hạn.

Hán tự:

Thiên trời; bầu trời; hoàng gia
Nhiên loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
tài sản; vốn
Nguyên nguồn; gốc
không có gì; không
Hạn giới hạn; hạn chế; hết khả năng
Tồn tồn tại; giả định; nhận thức; tin tưởng; cảm nhận
Tại tồn tại; ngoại ô; nằm ở