Dịch nghĩa:

Người dự báo thời tiết là người không nhất thiết phải đồng ý với thời tiết.

Hán tự:

Thiên trời; bầu trời; hoàng gia
Khí tinh thần; không khí
Dữ trước; tôi
Báo báo cáo; tin tức; phần thưởng; báo ứng
Quan quan chức; chính phủ
Phương hướng; người; lựa chọn
Tất luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
Đồng giống nhau; đồng ý; bằng
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Nhân người