Dịch nghĩa:

Sinh viên đại học, nói chung, có nhiều thời gian rảnh hơn học sinh trung học.

Hán tự:

Đại lớn; to
Học học; khoa học
Sinh sinh; cuộc sống
Khái tóm tắt; điều kiện; xấp xỉ; nói chung
Cao cao; đắt
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Tự bản thân
Do lý do
Thời thời gian; giờ
Gian khoảng cách; không gian