Dịch nghĩa:

Nhìn lại thời đại học, tôi cảm thấy như đó là chuyện của một thế kỷ trước.

Hán tự:

Đại lớn; to
Học học; khoa học
Thời thời gian; giờ
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Chấn lắc; vẫy
Phản trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ
Thế thế hệ; thế giới
Kỉ biên niên sử; lịch sử
Tiền phía trước; trước
Sự sự việc; lý do
nghĩ