Dịch nghĩa:

Có con nhện to trong phòng kìa! Làm ơn diệt nó giúp tôi với!

Hán tự:

Đại lớn; to
Tri nhện
Chu nhện
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Ốc mái nhà; nhà; cửa hàng
Tảo sớm; nhanh
退
Thoái rút lui; rút khỏi; nghỉ hưu; từ chức; đẩy lùi; trục xuất; từ chối
Trị trị vì; chữa trị