Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
多
おお
くの
生命
せいめい
を
犠牲
ぎせい
にして
戦
たたか
いは
勝
か
った。
Nhiều sinh mạng đã hy sinh nhưng cuối cùng đã chiến thắng.
Ngữ pháp:
N にして (N ni shite)
Biểu thị ý tưởng 'ngay cả đối với', 'mặc dù', hoặc 'bất chấp'.
JLPT N1
Từ vựng:
多く
おおく
nhiều
生命
せいめい
sự sống; tồn tại
犠牲
ぎせい
hy sinh
為る
する
làm
戦い
たたかい
trận chiến; chiến tranh
勝つ
かつ
thắng; giành chiến thắng
Hán tự:
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
生
Sinh
sinh; cuộc sống
命
Mệnh
số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
犠
Nghé
hy sinh
牲
Sinh
hiến tế động vật
戦
Khuyết
chiến tranh; trận đấu
勝
Thắng
chiến thắng