Dịch nghĩa:
多くのことに手を出すものは完成するものが少ない。
Người làm nhiều việc thường ít khi hoàn thành được việc gì.
Từ vựng:
Hán tự:
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
手
Thủ
tay
出
Xuất
ra ngoài
完
Hoàn
hoàn hảo; hoàn thành
成
Thành
trở thành; đạt được
少
Thiếu
ít