Dịch nghĩa:

Việc học ngoại ngữ đòi hỏi nhiều luyện tập.

Hán tự:

Ngoại bên ngoài
Quốc quốc gia
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ
Tập học
Đắc thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Lượng số lượng; đo lường; trọng lượng; số lượng; cân nhắc; ước lượng; phỏng đoán
Luyện luyện tập; đánh bóng; rèn luyện; mài giũa; tinh luyện
Tất luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
Yêu cần; điểm chính