Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
夏
なつ
になると
日
ひ
が
長
なが
くなり
小
ちい
さいおうちのまわりの
木々
きぎ
は
緑
みどり
の
葉
は
でつつまれ、そして
丘
おか
はひなぎくの
花
はな
でまっしろになります。
Khi mùa hè đến, ngày càng dài, cây quanh nhà nhỏ được bao phủ bởi lá xanh và đồi trở nên trắng xóa với hoa cúc.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
夏
なつ
mùa hè
成る
なる
trở thành; đạt được
日
ひ
ngày; ngày tháng
長い
ながい
dài (khoảng cách, chiều dài)
小さい
ちいさい
nhỏ; bé; tí hon
お家
おうち
nhà của bạn
周り
まわり
chu vi; vòng
木々
きぎ
(nhiều) cây; mọi cây; mọi loại cây
緑
みどり
màu xanh lá cây
葉
は
lá; lưỡi (cỏ); kim (thông)
丘
おか
đồi
雛菊
ひなぎく
hoa cúc Anh
花
はな
hoa; bông hoa; nở hoa; cánh hoa
真っ白
まっしろ
trắng tinh
Hán tự:
夏
Hạ
mùa hè
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
小
Tiểu
nhỏ
木
Mộc
cây; gỗ
緑
Lục
màu xanh lá cây
葉
Diệp
lá; lưỡi
丘
Khiêu
đồi
花
Hoa
hoa