木々 [Mộc 々]
木木 [Mộc Mộc]
樹々 [Thụ 々]
樹樹 [Thụ Thụ]
きぎ
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 19000
Độ phổ biến từ: Top 19000
Danh từ chung
(nhiều) cây; mọi cây; mọi loại cây
JP: 木々は芽を出し始めた。
VI: Các cây bắt đầu đâm chồi nảy lộc.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
木々が葉を出し始めた。
Các cây bắt đầu đâm chồi nảy lộc.
木々は葉をつけ始めた。
Cây cối bắt đầu đâm chồi nảy lộc.
木々に芽が出ている。
Các cây đang đâm chồi nảy lộc.
青空を背景に木々を描く。
Vẽ cây cối với bầu trời xanh làm nền.
木々を背景に写真を撮る。
Chụp ảnh trên nền cây cối.
木々がわたしを慰めてくれた。
Cây cối đã an ủi tôi.
まもなく木々は裸になるだろう。
Sớm thôi, các cây sẽ trụi lá.
木の後ろだよ。
Ở sau cái cây kìa.
それは木です。
Đó là một cái cây.
レモンの木だ。
Đó là cây chanh.