Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
善人
ぜんにん
も
悪人
あくにん
も
同
おな
じ
衣服
いふく
を
着
き
ることができるのである。
Cả người tốt và người xấu đều có thể mặc cùng một loại quần áo.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
善人
ぜんにん
người tốt
悪人
あくにん
người xấu; kẻ ác; kẻ vô lại
同じ
おなじ
giống nhau; đồng nhất; bằng nhau; tương tự; tương đương
衣服
いふく
quần áo
着る
きる
mặc
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
善
Thiện
đức hạnh; tốt; thiện
人
Nhân
người
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
衣
Y
quần áo; trang phục
服
Phục
quần áo; thừa nhận; tuân theo; thực hiện
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo