Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
吸
す
い
終
お
わったらすぐ
部屋
へや
の
中
なか
に
入
はい
るなら
問題
もんだい
ないですか?
Nếu bạn vào ngay trong nhà sau khi hút xong thì không vấn đề gì chứ?
Ngữ pháp:
V 終わる (〜owaru)
Hành động động từ đã hoàn thành; 'hoàn thành', 'kết thúc'.
JLPT N4
Từ vựng:
吸う
すう
hút thuốc; hít vào
終わる
おわる
kết thúc; đi đến hồi kết; hoàn thành; đóng lại
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
部屋
へや
phòng; buồng
中
なか
bên trong
入る
はいる
vào
問題
もんだい
câu hỏi; vấn đề
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
吸
Hấp
hút; hít
終
Chung
kết thúc
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
入
Nhập
vào; chèn
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài