Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
各人
かくじん
が
個性
こせい
的
てき
であればあるほど、それだけ
他人
たにん
の
英知
えいち
に
寄与
きよ
する。
Càng nhiều cá tính, mỗi người càng đóng góp nhiều cho trí tuệ của người khác.
Ngữ pháp:
~ば~ほど (〜ba 〜hodo)
Diễn tả 'càng ~, càng ~'; mối quan hệ tỷ lệ giữa hai cụm từ.
JLPT N3
Từ vựng:
各人
かくじん
mỗi người
個性的
こせいてき
cá nhân; đặc trưng; độc đáo
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
其れ
それ
đó; nó
他人
たにん
người khác
英知
えいち
trí tuệ
寄与
きよ
đóng góp; phục vụ
為る
する
làm
Hán tự:
各
Các
mỗi; từng
人
Nhân
người
個
Cá
cá nhân; đơn vị đếm đồ vật
性
Tính
giới tính; bản chất
的
Đích
mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
他
Tha
khác; khác nữa; những cái khác
英
Anh
Anh; tiếng Anh; anh hùng; xuất sắc; đài hoa
知
Tri
biết; trí tuệ
寄
Kí
đến gần; thu thập
与
Dữ
ban tặng; tham gia