各人 [Các Nhân]
かくじん
Danh từ chungTrạng từ
mỗi người
JP: 各人五分ずつ話す時間が与えられた。
VI: Mỗi người được phép nói trong năm phút.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
会員は各人発言をもとめられた。
Các hội viên đều được yêu cầu phát biểu.
各人各様の物事のやり方がある。
Mỗi người có cách làm việc riêng.
各人が1票ずつを投じなければならない。
Mỗi người phải bỏ phiếu một lần.
各人の給料は働いた分に比例する。
Lương của mỗi người tỷ lệ với công sức họ bỏ ra.
仕事のペースは社員各人に任されている。
Tốc độ làm việc được giao cho từng nhân viên.
昼食は各人が持ってくることになっています。
Bữa trưa mỗi người tự mang theo.
各人の給料はその働きに比例していた。
Lương của mỗi người tỷ lệ với công việc họ làm.
英国は各人がその本分を尽くすことを期待する。
Anh mong đợi mỗi người làm tròn trách nhiệm của mình.
各人が個性的であればあるほど、それだけ他人の英知に寄与する。
Càng nhiều cá tính, mỗi người càng đóng góp nhiều cho trí tuệ của người khác.