Dịch nghĩa:

Bão đã gây ra thiệt hại ở nhiều nơi.

Hán tự:

Đài bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
Phong gió; không khí; phong cách; cách thức
Các mỗi; từng
Địa đất; mặt đất
Bị chịu; che; che phủ; ấp ủ; bảo vệ; mặc; đội; bị phơi (phim); nhận
Hại tổn hại; thương tích
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Sinh sinh; cuộc sống