Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
受
う
け
持
も
ちの
患者
かんじゃ
に
客観
きゃっかん
的
てき
になる
事
こと
は
看護
かんご
婦
ふ
にとって
困難
こんなん
だ。
Đối với y tá, việc giữ thái độ khách quan với bệnh nhân mà mình phụ trách là điều khó khăn.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
Từ vựng:
受け持ち
うけもち
phụ trách
患者
かんじゃ
bệnh nhân
客観的
きゃっかんてき
khách quan
成る
なる
trở thành; đạt được
事
こと
sự việc; điều
看護婦
かんごふ
y tá (nữ)
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
困難
こんなん
khó khăn
Hán tự:
受
Thụ
nhận; trải qua
持
Trì
cầm; giữ
患
Hoạn
bệnh; đau khổ
者
Giả
người
客
Khách
khách
観
quan điểm; diện mạo
的
Đích
mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
事
Sự
sự việc; lý do
看
Khán
trông nom; xem
護
Hộ
bảo vệ; bảo hộ
婦
Phụ
phụ nữ; vợ; cô dâu
困
Khốn
tình thế khó xử; trở nên đau khổ; phiền toái
難
Nạn
khó khăn; không thể; rắc rối; tai nạn; khiếm khuyết