Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
収入
しゅうにゅう
が
増
ふ
えれば
増
ふ
えるほど、
消費
しょうひ
もいっそう
多
おお
くなる。
Càng thu nhập cao, tiêu dùng càng tăng.
Ngữ pháp:
~ば~ほど (〜ba 〜hodo)
Diễn tả 'càng ~, càng ~'; mối quan hệ tỷ lệ giữa hai cụm từ.
JLPT N3
Từ vựng:
収入
しゅうにゅう
thu nhập; doanh thu
増える
ふえる
tăng lên; nhân lên
消費
しょうひ
tiêu thụ; chi tiêu; tiêu dùng
一層
いっそう
càng nhiều; càng thêm; hơn nữa; hơn bao giờ hết
多い
おおい
nhiều; đông đảo
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
収
Thu
thu nhập; thu hoạch
入
Nhập
vào; chèn
増
Tăng
tăng; thêm; gia tăng; đạt được; thăng tiến
消
Tiêu
dập tắt; tắt
費
Phí
chi phí; giá cả; tiêu; tiêu thụ; lãng phí
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều