Dịch nghĩa:

Lính nổi loạn đã giấu tham vọng lật đổ chính quyền.

Hán tự:

Phản chống-
Loạn bạo loạn; chiến tranh; rối loạn; làm phiền
Quân quân đội; lực lượng; binh lính; chiến tranh; trận chiến
Binh lính; binh nhì; quân đội; chiến tranh; chiến lược; chiến thuật
quý ông; học giả
Chánh chính trị; chính phủ
Quyền quyền lực; quyền hạn; quyền lợi
Đả đánh; đập; gõ; đập; tá
Đảo lật đổ; ngã; sụp đổ; rơi; hỏng
đồng bằng; cánh đồng
Vọng tham vọng; trăng tròn; hy vọng; mong muốn; khao khát; mong đợi
Ẩn che giấu