Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
去年
きょねん
の
夏
なつ
にくらべれば
今年
ことし
の
雨
あめ
はそれほど
多
おお
くはない。
So với mùa hè năm ngoái, mưa năm nay không nhiều lắm.
Ngữ pháp:
~ば~ほど (〜ba 〜hodo)
Diễn tả 'càng ~, càng ~'; mối quan hệ tỷ lệ giữa hai cụm từ.
JLPT N3
Từ vựng:
去年
きょねん
năm ngoái
夏
なつ
mùa hè
比べる
くらべる
so sánh; thực hiện so sánh (giữa)
今年
ことし
năm nay
雨
あめ
mưa
其れ
それ
đó; nó
多い
おおい
nhiều; đông đảo
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
去
Khứ
đi; rời
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
夏
Hạ
mùa hè
今
Kim
bây giờ
雨
Vũ
mưa
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều