Dịch nghĩa:

Người cha nghiêm khắc dạy con cái tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc thông qua kỷ luật nghiêm ngặt.

Hán tự:

Nghiêm nghiêm khắc; nghiêm ngặt; khắc nghiệt; cứng nhắc
Cách địa vị; hạng; năng lực; tính cách
Phụ cha
Thân cha mẹ; thân mật
Triệt xuyên qua; rõ ràng; xuyên thủng; đánh trúng; thức trắng đêm
Để đáy; đế; độ sâu; giá đáy; cơ sở; loại; loại
Tử trẻ em
Cung cung cấp
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
Thủ bảo vệ; tuân theo