Dịch nghĩa:

Năng lượng hạt nhân hứa hẹn khả năng thực hiện mọi giấc mơ của con người.

Hán tự:

Nguyên đồng cỏ; nguyên bản; nguyên thủy; cánh đồng; đồng bằng; thảo nguyên; lãnh nguyên; hoang dã
Tử trẻ em
Lực sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
Nhân người
Gian khoảng cách; không gian
Mộng giấc mơ; ảo ảnh
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Thành trở thành; đạt được
Khả có thể; đạt; chấp thuận
Năng khả năng; tài năng; kỹ năng; năng lực
Ước hứa; khoảng; co lại
Thúc bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển