Dịch nghĩa:

Bác sĩ đã kiểm tra bệnh nhân với thái độ uy nghiêm.

Hán tự:

Y bác sĩ; y học
Giả người
Uy đe dọa; uy nghi; oai phong; đe dọa
Nghiêm nghiêm khắc; nghiêm ngặt; khắc nghiệt; cứng nhắc
Thái thái độ; điều kiện; hình dáng; diện mạo; giọng (của động từ)
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Hoạn bệnh; đau khổ
Chẩn kiểm tra; chẩn đoán
Sát đoán; phán đoán