Dịch nghĩa:
医者はその患者に禁煙するよう促した。
Bác sĩ đã khuyên bệnh nhân nên bỏ thuốc lá.
Từ vựng:
Hán tự:
医
Y
bác sĩ; y học
者
Giả
người
患
Hoạn
bệnh; đau khổ
禁
Cấm
cấm; cấm đoán
煙
Yên
khói
促
Xúc
kích thích; thúc giục; nhấn; yêu cầu; kích động