Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
北極熊
ほっきょくぐま
は
極地
きょくち
の
氷原
ひょうげん
に
住
す
んでいるのだが、
生息
せいそく
地
ち
を
失
うしな
い、
絶滅
ぜつめつ
するであろう。
Gấu Bắc Cực sống trên các vùng băng giá của cực, nhưng chúng có nguy cơ tuyệt chủng do mất môi trường sống.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
北極
ほっきょく
Bắc Cực
熊
くま
gấu (bất kỳ động vật có vú nào thuộc họ Ursidae)
極地
きょくち
vùng cực; cực
氷原
ひょうげん
cánh đồng băng; băng trôi
住む
すむ
sống; cư trú
生息地
せいそくち
môi trường sống
失う
うしなう
mất
絶滅
ぜつめつ
tuyệt chủng; tiêu diệt
為る
する
làm
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
北
Bắc
bắc
極
Cực
cực; giải quyết; kết luận; kết thúc; cấp bậc cao nhất; cực điện; rất; cực kỳ; nhất; cao; 10**48
熊
Hùng
gấu
地
Địa
đất; mặt đất
氷
Băng
cột băng; băng; mưa đá; đóng băng; đông cứng
原
Nguyên
đồng cỏ; nguyên bản; nguyên thủy; cánh đồng; đồng bằng; thảo nguyên; lãnh nguyên; hoang dã
住
Trụ
cư trú; sống
生
Sinh
sinh; cuộc sống
息
Tức
hơi thở; hô hấp; con trai; lãi suất (tiền); nghỉ ngơi; kết thúc
失
Thất
mất; lỗi
絶
Tuyệt
ngừng; cắt đứt
滅
Diệt
phá hủy; diệt vong