Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
劇
げき
中
ちゅう
の
俳優
はいゆう
さんが
好
す
きな
方
ほう
は
買
か
って
損
そん
はないと
思
おも
います。
Nếu bạn thích diễn viên trong vở kịch này, tôi nghĩ mua sẽ không phải là một sự lựa chọn tồi.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
劇中
げきちゅう
trong một vở kịch
俳優
はいゆう
diễn viên; diễn viên nữ
好き
すき
thích; yêu thích
方
かた
hướng; cách
買う
かう
mua; mua sắm
損
そん
mất mát; thiệt hại; tổn hại; không có lợi
無い
ない
không tồn tại
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
劇
Kịch
kịch; vở kịch
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
俳
Bài
haiku; diễn viên
優
Ưu
dịu dàng; vượt trội
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
買
Mãi
mua
損
Tổn
thiệt hại; mất mát; bất lợi; tổn thương; làm tổn thương
思
Tư
nghĩ