劇中 [Kịch Trung]

げきちゅう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 31000

Danh từ chung

trong một vở kịch

JP: げきちゅう俳優はいゆうさんがきなほうってそんはないとおもいます。

VI: Nếu bạn thích diễn viên trong vở kịch này, tôi nghĩ mua sẽ không phải là một sự lựa chọn tồi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのげきはまだ上演じょうえんちゅうですか。
Vở kịch đó vẫn đang được trình diễn chứ?
たいしたことじゃありません。そのげきちゅうのほんの脇役わきやくです。
Không có gì to tát cả, tôi chỉ là một vai phụ trong vở kịch đó.