Dịch nghĩa:
刑事はその事件について文字どおり何千もの人たちに尋問した。
Cảnh sát đã thẩm vấn hàng nghìn người về vụ việc đó.
Từ vựng:
Hán tự:
刑
Hình
trừng phạt; hình phạt; bản án
事
Sự
sự việc; lý do
件
Kiện
vụ việc; trường hợp; vấn đề; mục
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
字
Tự
chữ; từ
何
Hà
gì
千
Thiên
nghìn
人
Nhân
người
尋
Tầm
hỏi; tìm kiếm
問
Vấn
câu hỏi; hỏi