Dịch nghĩa:

Việc tạo lập di chúc công chứng và di chúc bí mật đều có sự tham gia của thừa phát lại.

Hán tự:

Công công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
Chính chính xác; công bằng
Chứng chứng cứ
Thư viết
Di để lại; dự trữ
Ngôn nói; từ
Tác làm; sản xuất; chuẩn bị
Thành trở thành; đạt được
bí mật; che giấu
Mật bí mật; mật độ; tỉ mỉ
Nhân người
Quan kết nối; cổng; liên quan
Dữ ban tặng; tham gia