公証人 [Công Chứng Nhân]

こうしょうにん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 36000

Danh từ chung

công chứng viên

JP: 公正こうせい証書しょうしょ遺言ゆいごん作成さくせい秘密ひみつ証書しょうしょ遺言ゆいごんには公証こうしょうじん関与かんよします。

VI: Việc tạo lập di chúc công chứng và di chúc bí mật đều có sự tham gia của thừa phát lại.