Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
先月
せんげつ
、
生
い
け
花
ばな
を
学
まな
び
始
はじ
めたばかりですので、まだ、
初心者
しょしんしゃ
です。
Tôi mới bắt đầu học cắm hoa tháng trước nên vẫn còn là người mới.
Ngữ pháp:
Vたばかり (〜tabakari)
Vừa ~, vừa mới ~
JLPT N4
Từ vựng:
先月
せんげつ
tháng trước
生け花
いけばな
cắm hoa
学ぶ
まなぶ
học; nghiên cứu
始める
はじめる
bắt đầu; khởi đầu; khởi xướng; tạo ra
未だ
まだ
vẫn
初心者
しょしんしゃ
người mới bắt đầu
Hán tự:
先
Tiên
trước; trước đây
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
生
Sinh
sinh; cuộc sống
花
Hoa
hoa
学
Học
học; khoa học
始
Thí
bắt đầu
初
Sơ
lần đầu; bắt đầu
心
Tâm
trái tim; tâm trí
者
Giả
người