Dịch nghĩa:

Tôi không chỉ học cách thực hiện thí nghiệm mà còn học cách tái hiện thí nghiệm.

Hán tự:

Bộc tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
Thực thực tế; hạt
Nghiệm xác minh; hiệu quả; kiểm tra
Phương hướng; người; lựa chọn
Pháp phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống
Học học; khoa học
Tái lại; hai lần; lần thứ hai
Hiện hiện tại; tồn tại; thực tế