Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
傘
かさ
を
持
も
って
行
い
きなさい、
予報
よほう
は
雨
あめ
だから。
Hãy mang theo ô, bởi dự báo sẽ có mưa.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
傘
かさ
ô
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
為さる
なさる
làm
予報
よほう
dự báo; tiên đoán
雨
あめ
mưa
Hán tự:
傘
Tản
ô
持
Trì
cầm; giữ
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
予
Dữ
trước; tôi
報
Báo
báo cáo; tin tức; phần thưởng; báo ứng
雨
Vũ
mưa