Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
健康
けんこう
はすべてのものの
中
なか
でもっとも
貴重
きちょう
である。
Sức khoẻ là thứ quý giá nhất trong mọi thứ.
Ngữ pháp:
A。もっとも B。(Motto mo ~)
Biểu thị ý kiến hoặc sự kiện đối lập; 'mặc dù', 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
健康
けんこう
sức khỏe
全て
すべて
mọi thứ; tất cả
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
中
なか
bên trong
最も
もっとも
Nhất
貴重
きちょう
quý giá; có giá trị
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
健
Kiện
khỏe mạnh; sức khỏe; sức mạnh; kiên trì
康
Khang
an nhàn; hòa bình
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
貴
Quý
quý giá
重
Trọng
nặng; quan trọng