Dịch nghĩa:

Một nền kinh tế lành mạnh cần có thương mại quốc tế.

Hán tự:

Kiện khỏe mạnh; sức khỏe; sức mạnh; kiên trì
Toàn toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Tế giải quyết (nợ, v.v.); giảm bớt (gánh nặng); hoàn thành; kết thúc; có thể tha thứ; không cần
Quốc quốc gia
Tế dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
貿
Mậu thương mại; trao đổi
Dịch dễ dàng; sẵn sàng; đơn giản; bói toán
Tất luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
Yêu cần; điểm chính